Melamine (MFC)
Phổ thông, nhiều màu và vân gỗ. Hợp bếp cho thuê, ngân sách gọn.
Xem mẫu và giáXem ngay đơn giá tủ bếp theo từng vật liệu, tính nhanh chi phí cho căn bếp nhà bạn và nhận báo giá chính xác sau khảo sát miễn phí.
Khảo sát và báo giá miễn phí. Phản hồi trong 30 phút trong giờ làm việc.



25 mẫu thiết kế bạn có thể xem, chọn và nhận báo giá ngay
Bấm vào ảnh để xem chi tiết. Mỗi mẫu đều chỉnh được kích thước, màu sắc và phụ kiện.
Tủ bếp chữ L Acrylic trắng – đen, kính ốp xanhTừ 5,6 triệu/md
Tủ bếp chữ L Acrylic xám ghi, mặt đá đenTừ 5,6 triệu/md
Tủ bếp chữ L Acrylic trắng – xám viền gỗTừ 5,6 triệu/md
Tủ bếp chữ I Melamine vân gỗ sồiTừ 4,8 triệu/md
Tủ bếp chữ L trắng bóng – vân gỗ, mặt đá vân mâyTừ 5,6 triệu/md
Tủ bếp chữ I trắng, tủ trên kính, mặt đá vân mâyTừ 5,6 triệu/mdMàu cánh, mặt đá, tay nắm và ánh đèn gầm tủ được phối cùng nhau từ đầu, nên căn bếp nhìn liền mạch như trong ảnh mẫu, không chắp vá.
Bạn có ý tưởng riêng? Gửi ảnh bếp bạn thích qua Zalo, chúng tôi dựng 3D theo đúng ý.
Chúng tôi tin giá hợp lý là khi bạn hiểu từng đồng đi vào đâu. Đây là cách chúng tôi giữ giá thấp mà vẫn giữ chất lượng.
4 câu nên hỏi bất kỳ đơn vị nào trước khi chốt:
Cùng một căn bếp, chọn vật liệu khác nhau cho ba mức chi phí khác nhau. Đây là con số tham khảo từ bảng giá, báo giá chính xác sau khi khảo sát.
Đây là số đo tham khảo cho người Việt (đơn vị mm). Xưởng đo lại theo chiều cao người nấu chính và bố trí thiết bị thực tế của nhà bạn.
Chấm điểm 1–5 mang tính so sánh tương đối giữa các vật liệu. Giá lấy từ bảng giá của xưởng, tính theo mét dài.
Phổ thông, nhiều màu và vân gỗ. Hợp bếp cho thuê, ngân sách gọn.
Xem mẫu và giáLựa chọn phổ biến nhất vì chịu ẩm tốt, giá vừa phải.
Xem mẫu và giáBề mặt cứng, chống xước tốt, hợp bếp nấu hằng ngày.
Xem mẫu và giáBề mặt phẳng bóng, sang, dễ lau. Cần chăm tránh vật nhọn.
Xem mẫu và giáKhông mối mọt, không phồng ẩm. Hợp bếp nhiều dầu mỡ, nước.
Xem mẫu và giáẤm, bền, có thể sơn lại. Giá cao, cần xử lý chống cong vênh.
Xem mẫu và giáĐơn giá từng dòng vật liệu, công khai để bạn so sánh trước khi gọi.
| Vật liệu / dòng tủ | Tủ trêntriệu/md | Tủ dướitriệu/md | Cả trên + dưới*triệu/md |
|---|---|---|---|
| MFC chống ẩm phủ MelaminePhổ thông, tiết kiệm – hợp bếp thuê, nhà cho thuê | 2,0 – 3,2 | 2,0 – 3,5 | 4,0 – 6,7 |
| MDF lõi xanh chống ẩm phủ MelamineLựa chọn phổ biến: chịu ẩm tốt, nhiều màu và vân gỗ | 2,3 – 3,0 | 2,5 – 3,6 | 4,8 – 6,6 |
| MDF lõi xanh phủ LaminateChống xước tốt, bề mặt bền, nhiều vân gỗ và màu trơn | 2,5 – 4,2 | 2,8 – 4,6 | 5,3 – 8,8 |
| MDF lõi xanh phủ Acrylic bóng gươngBề mặt bóng sang, màu đa dạng, dễ lau chùi | 2,6 – 4,5 | 3,0 – 5,0 | 5,6 – 9,5 |
| Cốt MDF cao cấp phủ AcrylicCốt ván thương hiệu cao cấp, bề mặt phẳng mịn | 2,8 – 4,5 | 3,2 – 5,0 | 6,0 – 9,5 |
| Tủ bếp Inox 304Chống ẩm, chống mối mọt – hợp bếp nấu nhiều dầu mỡ | 3,5 – 5,0 | 3,8 – 6,0 | 7,3 – 11,0 |
| Gỗ tự nhiên (sồi, xoan đào…) sơn PUẤm áp, bền – cho bếp tân cổ điển / cao cấp | 4,0 – 6,0 | 4,5 – 7,0 | 8,5 – 13,0 |
* Cả trên + dưới tính cho 1 mét dài (md) có đủ 1m tủ dưới và 1m tủ trên. Giá tham khảo, thay đổi theo kích thước, mẫu mã, phụ kiện; báo giá chính xác sau khảo sát.
Sáu điều bạn cảm nhận được ngay từ lần đầu làm việc và cả nhiều năm sau khi dùng.
Tủ bếp thường tính giá theo mét dài (md): 1 md gồm 1 m tủ dưới và 1 m tủ trên. Tổng chi phí = tổng số mét dài × đơn giá vật liệu + các hạng mục tính riêng (mặt đá, kính ốp bếp, thiết bị, phụ kiện cao cấp).
Hãy dùng công cụ tính nhanh ở đầu trang để có khoảng giá tham khảo, sau đó để lại số điện thoại – chúng tôi đo đạc thực tế và gửi bản báo giá chi tiết từng hạng mục để bạn dễ đối chiếu.
Năm bước, mỗi bước có kết quả bạn kiểm tra được.
Chưa thấy câu bạn cần? Gọi hoặc nhắn Zalo, chuyên viên trả lời ngay trong giờ làm việc.

Gọi ngay hoặc để lại số điện thoại. Chuyên viên khảo sát tận nơi và báo giá trong 30 phút giờ làm việc.
0906 751 095Zalo Nhắn Zalo tư vấn